Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mínzú民
qūyù族
zìzhì区

Nghĩa tiếng Việt

Chính sách tự trị của các dân tộc thiểu số tại các khu vực tập trung đông dân cư theo quy định của pháp luật

Âm Hán Việt

dân tộc khu, âu vực tự trị

6 chữ45 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氏 (họ)

5 nét

Bộ: 方 (phía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo)

11 nét

Bộ: 匸 (che giấu, đậy kín)

4 nét

Bộ: 土 (đất; sao Thổ)

11 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ))

6 nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là một thuật ngữ chính trị quan trọng trong hệ thống quản lý nhà nước tại Trung Quốc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dân tộc khu, âu vực tự trị

Từng chữ

  • 民dânngười dân, người, dân
  • 族tộcloài, dòng dõi, họ
  • 区khu, âukhu vực, vùng
  • 域vựcvùng, phạm vi, bờ cõi
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 治trịcai trị

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我国实行民族区域自治制度。Wǒguó shíxíng mínzú qūyù zìzhì zhìdù thanh 3

    Nước ta thực hiện chế độ tự trị khu vực dân tộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.