Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

so sánh, so

1 chữ4 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Thường dùng khi so sánh hai sự vật hoặc người.

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 3 thanh 3gāo thanh 1

    Bạn cao hơn tôi

  • 这个比那个好Zhège bǐ nàgè hǎo thanh 4

    Cái này tốt hơn cái kia

  • 我们比一比Wǒmen bǐ-yī bǐ thanh 3

    Chúng ta hãy so sánh

Kết hợp thường gặp

  • 比一比bǐ-yī bǐ thanh 3

    so sánh

  • 比较bǐjiào thanh 3

    so sánh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.