Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

so sánh; hơn

1 chữ4 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 比 trông giống như hai người đứng đối diện nhau, tượng trưng cho sự so sánh giữa hai bên.
  • Khi so sánh, ta thường đặt hai vật hoặc hai người gần nhau để thấy sự khác biệt hoặc tương đồng.

Tổng thể chữ 比 có nghĩa là so sánh.

Từ ghép thông dụng

比较bǐjiào

so sánh

比赛bǐsài

cuộc thi đấu

比例bǐlì

tỉ lệ