Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
cán*jí残

Nghĩa tiếng Việt

khuyết tật

Âm Hán Việt

tàn tật

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ người như 人士 (nhân sĩ), 儿童 (nhi đồng)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tàn tật

Từng chữ

  • 残tànthiếu; tàn, còn sót lại
  • 疾tậtbệnh tật

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khuyết tật

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2歧qí thanh 2视shì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3有yǒu thanh 3残cán thanh 2疾jí thanh 2的de thanh 5人rén. thanh 2。

    Chúng ta không được kỳ thị người có khuyết tật trên cơ thể.

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3为wèi thanh 4残cán thanh 2疾jí thanh 2人rén thanh 2提tí thanh 2供gōng thanh 1了le thanh 5许xǔ thanh 3多duō thanh 1便biàn thanh 4利lì thanh 4设shè thanh 4施shī. thanh 1。

    Chính phủ cung cấp nhiều tiện ích công cộng cho người khuyết tật.

  • 尽jǐn thanh 3管guǎn thanh 3身shēn thanh 1体tǐ thanh 3残cán thanh 2疾jí thanh 2,他tā thanh 1依yī thanh 1然rán thanh 2坚jiān thanh 1持chí thanh 2写xiě thanh 3作zuò. thanh 4。

    Mặc dù khuyết tật cơ thể, anh ấy vẫn kiên trì viết lách.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.