Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bù*zhòu步

Nghĩa tiếng Việt

bước

Âm Hán Việt

bộ sậu

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại)

7 nét

Bộ: 马 (ngựa)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ trình tự các bước cần thực hiện để hoàn thành một công việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bộ sậu

Từng chữ

  • 步bộđi chân; bước
  • 骤sậuchợt, bỗng nhiên, bất ngờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bước

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3按àn thanh 4照zhào thanh 4说shuō thanh 1明míng thanh 2书shū thanh 1的de thanh 5步bù thanh 4骤zhòu thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2操cāo thanh 1作zuò. thanh 4。

    Vui lòng thao tác theo các bước trong sách hướng dẫn.

  • 解jiě thanh 3决jué thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4分fēn thanh 1三sān thanh 1个gè thanh 4步bù thanh 4骤zhòu. thanh 4。

    Giải quyết vấn đề này cần chia làm ba bước.

  • 实shí thanh 2验yàn thanh 4的de thanh 5第dì thanh 4一yī thanh 1步bù thanh 4骤zhòu thanh 4是shì thanh 4准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4材cái thanh 2料liào. thanh 4。

    Bước đầu tiên của thí nghiệm là chuẩn bị nguyên liệu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.