Từ vựng tiếng Trung
zhèng*miàn

Nghĩa tiếng Việt

trực tiếp

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '正' có bộ '止' (dừng lại) kết hợp với các nét khác tạo ý nghĩa là sự chính xác, đúng đắn.
  • Chữ '面' có bộ '面' (mặt) thể hiện ý nghĩa về bề mặt hoặc phía trước.

Từ '正面' có nghĩa là phía trước, mặt chính diện.

Từ ghép thông dụng

正面zhèngmiàn

mặt chính diện

正好zhènghǎo

vừa đúng lúc

面子miànzi

thể diện