Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
línlínzǒngzǒng

Nghĩa tiếng Việt

nhiều vô kể, chủng loại phong phú

Âm Hán Việt

tài phê tổng tổng

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

7 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

11 nét

Bộ: (tám, 8)

9 nét

Bộ: (tám, 8)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả sự đa dạng của hàng hóa

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tài phê tổng tổng

Từng chữ

  • tàinhững thứ có sẵn trong tự nhiên mà dùng được
  • phê(xem: già phê 咖啡); (xem: mạ phê 嗎啡,吗啡)
  • tổngtổng quát, thâu tóm; chung, toàn bộ; buộc túm lại
  • tổngtổng quát, thâu tóm; chung, toàn bộ; buộc túm lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.