Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
quán*héng权

Nghĩa tiếng Việt

cân nhắc

Âm Hán Việt

quyền hành, hoành

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây)

6 nét

Bộ: 行 (đi)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ sự việc cần so sánh, lựa chọn như lợi hại, đắc thất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quyền hành, hoành

Từng chữ

  • 权quyềnquả cân; quyền lợi
  • 衡hành, hoànhcân; cái cân; cân đòn; cân treo; cân tay (cổ xưa); họ Hành; họ Hoành

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 做Zuò thanh 4决jué thanh 2定dìng thanh 4前qián thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4权quán thanh 2衡héng thanh 2利lì thanh 4弊bì. thanh 4。

    Trước khi đưa ra quyết định cần phải cân nhắc lợi hại.

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5必bì thanh 4须xū thanh 1权quán thanh 2衡héng thanh 2各gè thanh 4种zhǒng thanh 3方fāng thanh 1案àn thanh 4的de thanh 5优yōu thanh 1缺quē thanh 1点diǎn. thanh 3。

    Chúng ta phải cân nhắc ưu khuyết điểm của các phương án khác nhau.

  • 经Jīng thanh 1过guò thanh 4反fǎn thanh 3复fù thanh 4权quán thanh 2衡héng, thanh 2,他tā thanh 1最zuì thanh 4终zhōng thanh 1选xuǎn thanh 3择zé thanh 2放fàng thanh 4弃qì. thanh 4。

    Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, cuối cùng anh ấy đã chọn từ bỏ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.