Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yǒuxiàn gōngsī

Nghĩa tiếng Việt

công ty trách nhiệm hữu hạn

Âm Hán Việt

hữu hạn công ti

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

8 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ pháp lý về loại hình doanh nghiệp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hữu hạn công ti

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 限hạngiới hạn; bậc cửa
  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 司tiquản lý, chủ trì; ty, sở (cơ quan); công ty (公司)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.