Từ vựng tiếng Trung
shàng*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

giới hạn trên

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (đồi, gò đất)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '上' gồm có một nét ngang biểu thị mặt đất và một nét dọc biểu thị sự đi lên.
  • Chữ '限' bao gồm bộ '阝' (đồi, gò đất) và phần bên phải biểu thị sự hạn chế hoặc giới hạn.

Từ '上限' có nghĩa là giới hạn trên cùng hoặc mức tối đa trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

shàngshēng

tăng lên

shàng线xiàn

trực tuyến

xiàn

giới hạn