Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
yǒu*tiáo
bù*wěn

Nghĩa tiếng Việt

đâu ra đấy, rành mạch

Âm Hán Việt

hữu, dựu điều bất vấn, vặn

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng, nguyệt)

6 nét

Bộ: (gỗ, mộc)

7 nét

Bộ: (một, nhất)

4 nét

Bộ: (sợi, mịch)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đi kèm trợ từ để miêu tả cách thức tiến hành công việc một cách khoa học và ngăn nắp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hữu, dựu điều bất vấn, vặn

Từng chữ

  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • điềuđiều khoản, khoản mục; sọc, vằn, sợi; cành cây
  • bấtkhông, chẳng
  • vấn, vặnrối; loạn; rối ren; hỗn loạn; bối rối; rối loạn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 3fáng thanh 2jiān thanh 1shōu thanh 1shi thanh 5de thanh 5yǒu thanh 3tiáo thanh 2 thanh 4wěn. thanh 3

    Cô ấy dọn dẹp phòng ốc một cách rất ngăn nắp và có trật tự.

  • huì thanh 4 thanh 4zhèng thanh 4zài thanh 4yǒu thanh 3tiáo thanh 2 thanh 4wěn thanh 3de thanh 5jìn thanh 4xíng thanh 2zhe. thanh 5

    Cuộc họp đang được tiến hành một cách trật tự và nhịp nhàng.

  • thanh 1zuò thanh 4shì thanh 4zǒng thanh 3shì thanh 4zhè thanh 4yàng thanh 4yǒu thanh 3tiáo thanh 2 thanh 4wěn. thanh 3

    Anh ấy làm việc lúc nào cũng ngăn nắp và khoa học như vậy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.