Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiǎn*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

hiện ra; thể hiện

Âm Hán Việt

hiển hiện

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bộ: (ngọc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ miêu tả sự vật, hiện tượng dần lộ rõ ra trước mắt người nói

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiển hiện

Từng chữ

  • hiểnrõ rệt; vẻ vang
  • hiệnxuất hiện, tồn tại; bây giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hiện ra hoặc thể hiện.

Câu ví dụ

  • 问题显现出来Wèntí xiǎnxiàn chūlái thanh 4

    Vấn đề hiện ra

  • 显现出能力xiǎnxiàn chū nénglì thanh 3

    thể hiện năng lực

  • 显现出问题xiǎnxiàn chū wèntí thanh 3

    hiện ra vấn đề

Kết hợp thường gặp

  • 显现出xiǎnxiàn chū thanh 3

    thể hiện ra

  • 显现出来xiǎnxiàn chūlái thanh 3

    hiện ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.