Từ vựng tiếng Trung
shì

Nghĩa tiếng Việt

là (hệ từ); Hán-ViT 'thị'

1 chữ9 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Hệ từ cơ bản nhất YCT1. Chữ A 是 chữ B = A là B. Không dùng 是 với tính từ (không nói 很是, chỉ说 很好).

Câu ví dụ

  • 我是学生Wǒ shì xuésheng thanh 3

    Tôi là học sinh

  • 她是老师Tā shì lǎoshī thanh 1

    Cô ấy là giáo viên

  • Zhè thanh 4shì thanh 4shū thanh 1

    Đây là sách

Kết hợp thường gặp

  • shì thanh 4 thanh 2shì thanh 4

    có phải... không

  • jiù thanh 4shì thanh 4

    chính là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.