Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tí*qǐ

Nghĩa tiếng Việt

nêu lên, nhắc đến

Âm Hán Việt

đề khởi

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ vụ án để khởi tố, hoặc mang tân ngữ chỉ người hay sự việc khi muốn nhắc lại chuyện cũ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đề khởi

Từng chữ

  • đềnắm lấy; mang; nhấc lên
  • khởibắt đầu; đứng dậy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

提起 thường dùng khi nhắc đến một chủ đề, vấn đề, hoặc người trong cuộc trò chuyện. Không phải 'khởi kiện' (đó là 起诉).

Câu ví dụ

  • 他提起了昨天的事情Tā tíqǐle zuótiān de shìqing thanh 1

    Anh ấy nhắc đến chuyện hôm qua

  • 请不要提起这件事Qǐng bùyào tíqǐ zhè jiàn shì thanh 3

    Vui lòng đừng nhắc đến việc này

  • 提起他,大家都很佩服Tíqǐ tā, dàjiā dōu hěn pèifu thanh 2

    Nhắc đến anh ấy, ai cũng nể phục

  • 一提起家乡,她就很激动Yì tíqǐ jiāxiāng, tā jiù hěn jīdòng thanh 4

    Nhắc đến quê hương, cô ấy lại rất xúc động

  • 老师提起了明天的考试Lǎoshī tíqǐle míngtiān de kǎoshì thanh 3

    Thầy giáo đã nêu lên kỳ thi ngày mai

Kết hợp thường gặp

  • 提起兴趣tíqǐ xìngqù thanh 2

    nổi lên hứng thú

  • 提起勇气tíqǐ yǒngqì thanh 2

    quyết can đảm lên

  • 提起往事tíqǐ wǎngshì thanh 2

    nhắc lại chuyện cũ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.