Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ mang tân ngữ là trách nhiệm, nhiệm vụ hoặc vai trò quan trọng
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đảm đương, đáng
Từng chữ
- 担đảmkhiêng, mang, vác; đồ để mang vác
- 当đương, đángxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
Tầng từ vựng
担当 (dāndāng) là động từ có nghĩa là 'đảm nhận, gánh vác, chịu trách nhiệm'. 担 (đảm) mang nghĩa 'mang, vác', 当 (đang/đương) mang nghĩa 'xứng đáng, chịu đựng được'. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh công việc, trách nhiệm để chỉ việc chủ động nhận và hoàn thành nhiệm vụ.
Câu ví dụ
- 他敢于担当重任
Anh ấy dám đảm nhận trách nhiệm nặng nề
- 领导要有担当精神
Người lãnh đạo cần có tinh thần trách nhiệm
- 我们都应该为社会担当一份责任
Chúng ta đều nên gánh vác một phần trách nhiệm cho xã hội
Kết hợp thường gặp
- 担当责任
chịu trách nhiệm
- 担当重任
đảm nhận trọng trách
- 勇于担当
dám đảm nhận
- 担当精神
tinh thần trách nhiệm
- 敢于担当
dám gánh vác
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.