Từ vựng tiếng Trung
zhǎo

Nghĩa tiếng Việt

tìm kiếm

1 chữ9 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Động từ chỉ hành động tìm kiếm. Trong giao tiếp hàng ngày, 找 thường đi kèm với vật cần tìm: 找书 (tìm sách), 找人 (tìm người). Khi muốn diễn tả kết quả (tìm thấy), dùng 找到. Phân biệt với 找 tiền (thái tiền trả lại) trong bối cảnh thanh toán.

Câu ví dụ

  • thanh 3zhǎo thanh 3shū thanh 1

    Tôi tìm sách

  • 找东西zhǎo dōngxi thanh 3

    tìm đồ

  • 他在找工作Tā zài zhǎo gōngzuò thanh 1

    Anh ấy đang tìm việc

  • 帮我找一下Bāng wǒ zhǎo yīxià thanh 1

    Giúp tôi tìm một chút

  • zhǎo thanh 3 thanh 4dào thanh 4

    tìm không thấy

Kết hợp thường gặp

  • zhǎo thanh 3dào thanh 4

    tìm thấy

  • 找工作zhǎo gōngzuò thanh 3

    tìm việc làm

  • zhǎo thanh 3rén thanh 2

    tìm người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.