Từ vựng tiếng Trung
dǎ*tōng

Nghĩa tiếng Việt

đột phá

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "打" có bộ thủ là "扌" (tay), gợi ý đến hành động dùng tay để thực hiện.
  • Chữ "通" có bộ thủ là "辶" (đi), liên quan đến sự di chuyển hoặc thông qua.

Từ "打通" có nghĩa là thông qua hoặc làm cho thông suốt.

Từ ghép thông dụng

打电话dǎ diànhuà

gọi điện thoại

qiú

chơi bóng

交通jiāotōng

giao thông