Từ vựng tiếng Trung
dǎ*tōng

Nghĩa tiếng Việt

Đả thông — khai thông, phá vỡ chướng ngại để thông suốt; gọi điện liên lạc được. ExistingMeaning 「đột phá」 chỉ đúng một phần — nghĩa đầy đủ hơn là 「thông suốt, khai thông」.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

打通 có hai nghĩa chính: (1) vật lý — đào thông, khai thông; (2) liên lạc — gọi điện được; cần xác định nghĩa theo ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 工程队终于打通了这条隧道。Gōngchéng duì zhōngyú dǎtōng le zhè tiáo suìdào. thanh 1

    Đội thi công cuối cùng đã thông hầm.

  • 我打了好几次电话,才打通。Wǒ dǎ le hǎo jǐ cì diànhuà, cái dǎtōng. thanh 3

    Tôi gọi mấy lần mới liên lạc được.

  • 这个项目打通了上下游产业链。Zhège xiàngmù dǎtōng le shàngxiàyóu chǎnyèliàn. thanh 4

    Dự án này đã khai thông chuỗi cung ứng đầu và cuối nguồn.

  • 要打通这道关卡,需要各方配合。Yào dǎtōng zhè dào guānkǎ, xūyào gèfāng pèihé. thanh 4

    Muốn khai thông rào cản này, cần sự phối hợp từ nhiều phía.

Kết hợp thường gặp

  • 打通电话dǎtōng diànhuà thanh 3

    gọi điện liên lạc được

  • 打通隧道dǎtōng suìdào thanh 3

    thông hầm

  • 打通关节dǎtōng guānjié thanh 3

    khai thông các mắt xích

  • 打通任督二脉dǎtōng rèn dū èr mài thanh 3

    thông hai mạch nhâm đốc (ẩn dụ: đột phá toàn diện)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.