Từ vựng tiếng Trung
fáng*dì*chǎn房
地
产
Nghĩa tiếng Việt
bất động sản
3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
房
Bộ: 户 (cửa)
8 nét
地
Bộ: 土 (đất)
6 nét
产
Bộ: 生 (sinh)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 房 (fáng) có bộ 户 (hù) nghĩa là cửa, thể hiện ý nghĩa liên quan đến nhà cửa, phòng.
- 地 (dì) có bộ 土 (tǔ) nghĩa là đất, biểu thị ý nghĩa liên quan đến mặt đất, vùng đất.
- 产 (chǎn) có bộ 生 (shēng) nghĩa là sinh, biểu thị ý nghĩa sinh ra, sản xuất.
→ 房地产 (fángdìchǎn) nghĩa là bất động sản, kết hợp từ các ý nghĩa liên quan đến đất đai và nhà cửa.
Từ ghép thông dụng
房子
nhà cửa
地产
bất động sản
生产
sản xuất