Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
otherThường đứng trước hoặc sau động từ như trạng ngữ; tương đương tiếng Việt 「ít nhiều」, 「đa ít」.
Câu ví dụ
- 这件事或多或少地影响了他的决定。
Chuyện này ít nhiều đã ảnh hưởng đến quyết định của anh ấy.
- 每个人或多或少都有一些缺点。
Mỗi người ít nhiều đều có một số khuyết điểm.
- 这次失误或多或少责任在我。
Lỗi lần này ít nhiều có trách nhiệm của tôi.
- 生活中的压力或多或少都会影响健康。
Áp lực trong cuộc sống ít nhiều đều ảnh hưởng đến sức khỏe.
Kết hợp thường gặp
- 或多或少都有
ít nhiều đều có
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.