Từ vựng tiếng Trung
huò*duō
huò*shǎo

Nghĩa tiếng Việt

Hoặc đa hoặc thiểu — nhiều hay ít, ở một mức độ nào đó; dùng để chỉ rằng điều gì đó tồn tại hoặc ảnh hưởng ở một mức độ nhất định, dù không nói rõ nhiều hay ít.

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mác, vũ khí)

8 nét

Bộ: (chiều tối)

6 nét

Bộ: (nhỏ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Thường đứng trước hoặc sau động từ như trạng ngữ; tương đương tiếng Việt 「ít nhiều」, 「đa ít」.

Câu ví dụ

  • 这件事或多或少地影响了他的决定。Zhè jiàn shì huò duō huò shǎo de yǐngxiǎng le tā de juédìng. thanh 4

    Chuyện này ít nhiều đã ảnh hưởng đến quyết định của anh ấy.

  • 每个人或多或少都有一些缺点。Měi gè rén huò duō huò shǎo dōu yǒu yīxiē quēdiǎn. thanh 3

    Mỗi người ít nhiều đều có một số khuyết điểm.

  • 这次失误或多或少责任在我。Zhè cì shīwù huò duō huò shǎo zérèn zài wǒ. thanh 4

    Lỗi lần này ít nhiều có trách nhiệm của tôi.

  • 生活中的压力或多或少都会影响健康。Shēnghuó zhōng de yālì huò duō huò shǎo dōu huì yǐngxiǎng jiànkāng. thanh 1

    Áp lực trong cuộc sống ít nhiều đều ảnh hưởng đến sức khỏe.

Kết hợp thường gặp

  • huò thanh 4duō thanh 1huò thanh 4shǎo thanh 3dōu thanh 1yǒu thanh 3

    ít nhiều đều có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.