Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
huàn患
nàn难
yǔ与
gòng共

Nghĩa tiếng Việt

cùng chung hoạn nạn

Âm Hán Việt

hoạn nạn dữ cộng

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

11 nét

Bộ: 又 (lại)

10 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

hoạn nạn dữ cộng

Từng chữ

  • 患hoạnmắc (bệnh); hoạn nạn, tai hoạ; lo lắng
  • 难nạnkhó khăn
  • 与dữcho; đi lại chơi bời, thân thiện; khen ngợi, tán thưởng
  • 共cộngcùng; chung; cộng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5是shì thanh 4患huàn thanh 4难nàn thanh 4与yǔ thanh 3共gòng thanh 4的de thanh 5好hǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5。

    Họ là những người bạn tốt cùng nhau trải qua hoạn nạn.

  • 夫fū thanh 1妻qī thanh 1之zhī thanh 1间jiān thanh 1应yīng thanh 1该gāi thanh 1患huàn thanh 4难nàn thanh 4与yǔ thanh 3共gòng thanh 4。

    Vợ chồng nên cùng nhau chia sẻ hoạn nạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.