Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kuàicānwénhuà

Nghĩa tiếng Việt

văn hóa ăn liền (văn hóa đại chúng dễ tiếp nhận)

Âm Hán Việt

khoái xan văn hóa

4 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lòng; tim)

7 nét

Bộ: (ăn; đồ ăn; lộc)

16 nét

Bộ: (văn; vẻ)

4 nét

Bộ: (cái thìa, cái muôi; dao găm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các sản phẩm văn hóa mang tính giải trí nhanh, không sâu sắc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khoái xan văn hóa

Từng chữ

  • khoáinhanh nhẹn; sắp sửa; sướng, thích; sắc (dao)
  • xanăn; bữa cơm
  • vănvăn; vẻ
  • hóabiến hoá, biến đổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.