Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dāng*xuǎn

Nghĩa tiếng Việt

đắc cử, được bầu chọn — trúng cử vào một chức vụ qua bầu phiếu hoặc bình chọn

Âm Hán Việt

đương tuyển

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

6 nét

Bộ: (chạy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính trong câu và không mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đương tuyển

Từng chữ

  • đươngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • tuyểnchọn lựa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

当选 chủ yếu dùng trong bối cảnh bầu cử (chính trị, tổ chức, lớp học). Phân biệt với 入选 (được chọn vào danh sách/đội nhóm) và 获选 (được chọn trong bình chọn).

Câu ví dụ

  • 她当选为班长Tā dāngxuǎn wéi bānzhǎng thanh 1

    Cô ấy được bầu làm lớp trưởng

  • 他以高票当选总统Tā yǐ gāo piào dāngxuǎn zǒngtǒng thanh 1

    Ông ta đắc cử tổng thống với số phiếu cao

  • 她当选为最佳员工Tā dāngxuǎn wéi zuìjiā yuángōng thanh 1

    Cô ấy được bầu chọn là nhân viên xuất sắc nhất

  • 当选后,他发表了获奖感言Dāngxuǎn hòu, tā fābiǎo le huòjiǎng gǎnyán thanh 1

    Sau khi đắc cử, ông ta có bài phát biểu cảm ơn

Kết hợp thường gặp

  • 当选总统dāngxuǎn zǒngtǒng thanh 1

    đắc cử tổng thống

  • 高票当选gāo piào dāngxuǎn thanh 1

    đắc cử với số phiếu cao

  • 当选为dāngxuǎn wéi thanh 1

    được bầu làm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.