Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
dāng*rén当
bù*ràng仁

Nghĩa tiếng Việt

Xông xáo gánh vác, không nhường ai (khi làm việc tốt, việc nghĩa)

Âm Hán Việt

đương, đáng nhân bất nhượng

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

6 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: 言 (nói; lời nói)

5 nét

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi tinh thần chủ động gánh vác trách nhiệm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đương, đáng nhân bất nhượng

Từng chữ

  • 当đương, đángxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • 仁nhânlòng thương người; nhân trong hạt; tê liệt
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 让nhượngthua kém; nhường; mời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 遇到困难时,他总是当仁不让。Yùdào kùnnan shí, tā zǒng shì dāng rén bù ràng. thanh 4
  • 在学习上,她当仁不让,总是争第一。Zài xuéxí shàng, tā dāng rén bù ràng, zǒng shì zhēng dì yī. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.