Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
guī*huán

Nghĩa tiếng Việt

quy hoàn — trả lại (đồ vật, tiền, quyền lợi) cho người chủ ban đầu

Âm Hán Việt

quy hoàn

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bộ: (đi lại)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ song âm tiết trang trọng, thường mang tân ngữ chỉ đồ vật được trả lại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quy hoàn

Từng chữ

  • quytrở về
  • hoàntrở về; trả lại; vẫn còn, vẫn chưa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

归还 trang trọng hơn 还 đơn lẻ. Thường dùng trong văn viết, pháp lý, hoặc khi muốn nhấn mạnh nghĩa vụ hoàn trả. Có thể dùng với vật thể, tiền bạc, lãnh thổ, quyền lợi.

Câu ví dụ

  • 请你把书归还给图书馆Qǐng nǐ bǎ shū guīhuán gěi túshūguǎn thanh 3

    Xin hãy trả sách lại cho thư viện

  • 他终于把借的钱归还了Tā zhōngyú bǎ jiè de qián guīhuán le thanh 1

    Anh ấy cuối cùng đã hoàn trả số tiền đã mượn

  • 这些文物必须归还原主Zhèxiē wénwù bìxū guīhuán yuánzhǔ thanh 4

    Những di vật này phải được trả lại cho chủ nhân ban đầu

  • 借书后要按时归还Jiè shū hòu yào ànshí guīhuán thanh 4

    Sau khi mượn sách phải trả đúng hạn

Kết hợp thường gặp

  • 归还原物guīhuán yuánwù thanh 1

    trả lại vật gốc

  • 归还借款guīhuán jièkuǎn thanh 1

    hoàn trả khoản vay

  • 按时归还ànshí guīhuán thanh 4

    trả đúng hạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.