Từ vựng tiếng Trung
kāi*xiāo开
销
Nghĩa tiếng Việt
chi phí
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
开
Bộ: 廾 (hai tay)
4 nét
销
Bộ: 钅 (kim loại)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 开 gồm 廾 (hai tay) và một nét trên cùng, thể hiện hành động mở ra.
- 销 có bộ 钅 (kim loại) và 肖 (mất đi), thể hiện việc làm cho kim loại biến mất, nghĩa là tiêu thụ hoặc tiêu tán.
→ 开销 có nghĩa là chi tiêu, dùng để chỉ những khoản tiền bỏ ra trong quá trình hoạt động.
Từ ghép thông dụng
开水
nước sôi
开车
lái xe
销售
bán hàng