Từ vựng tiếng Trung
bāng帮
Nghĩa tiếng Việt
giúp
1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
帮
Bộ: 巾 (khăn)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '帮' gồm có bộ '巾' (khăn) và phần trên là chữ '邦' (quốc gia, bang).
- Bộ '巾' chỉ ý nghĩa liên quan đến việc hỗ trợ, giúp đỡ.
- Phần trên '邦' liên quan đến hỗ trợ trong một vùng, một cộng đồng.
→ Chữ '帮' mang ý nghĩa giúp đỡ hay hỗ trợ.
Từ ghép thông dụng
帮助
giúp đỡ
帮忙
giúp đỡ, giúp việc
帮手
trợ thủ, người giúp đỡ