Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bāng*máng

Nghĩa tiếng Việt

giúp đỡ

Âm Hán Việt

bang mang

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không được mang tân ngữ trực tiếp phía sau mà phải xen tân ngữ vào giữa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bang mang

Từng chữ

  • banggiúp đỡ, trợ giúp, làm hộ; đám, lũ, tốp, đoàn, bầy; bang đảng; mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)
  • mangbận rộn, bề bộn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ phổ biến chỉ hành động giúp đỡ. Trong giao tiếp, 请帮忙 (xin hãy giúp đỡ) là yêu cầu trợ giúp lịch sự. 也 có thể nói 帮我一个忙 (giúp tôi một việc). Phân biệt với 帮 đơn (giúp đỡ nói chung), 忙 công thêm ý bận rộn nên cần giúp.

Câu ví dụ

  • 请帮忙Qǐng bāngmáng thanh 3

    Xin hãy giúp đỡ

  • 我来帮忙Wǒ lái bāngmáng thanh 3

    Tôi đến giúp đỡ

  • 谢谢你的帮忙Xièxie nǐ de bāngmáng thanh 4

    Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn

  • Bāng thanh 1 thanh 3 thanh 1 thanh 4máng thanh 2

    Giúp tôi một việc

  • 他们很帮忙Tāmen hěn bāngmáng thanh 1

    Họ rất hay giúp đỡ

Kết hợp thường gặp

  • bāng thanh 1 thanh 4máng thanh 2

    giúp một việc

  • bāng thanh 1 thanh 4máng thanh 2

    giúp việc lớn

  • 很帮忙hěn bāngmáng thanh 3

    rất hay giúp đỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.