Từ vựng tiếng Trung
dài带
Nghĩa tiếng Việt
mang, mang theo
1 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
带
Bộ: 巾 (khăn)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '带' có bộ '巾' (khăn) thể hiện ý nghĩa liên quan đến vật dụng để buộc hay mang theo.
- Phần còn lại của chữ biểu thị hành động mang theo hoặc dẫn dắt một vật.
→ Chữ '带' có nghĩa là mang theo, dẫn dắt hoặc đai thắt.
Từ ghép thông dụng
带来
mang đến
带走
mang đi
皮带
thắt lưng