Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ vật thể, thường đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ địa điểm trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cư dân lâu
Từng chữ
- 居cưở, cư trú
- 民dânngười dân, người, dân
- 楼lâucái lầu
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa居民楼 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 老旧居民楼
Chung cư cũ
- 新建居民楼
Chung cư mới
- 居民楼改造
Cải tạo chung cư
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.