Từ vựng tiếng Trung
jì*mò

Nghĩa tiếng Việt

cô đơn

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cô đơn

Câu ví dụ

  • 这是寂寞Zhè shì 寂寞 thanh 4

    Đây là cô đơn

  • 我喜欢寂寞Wǒ xǐhuān 寂寞 thanh 3

    Tôi thích 寂寞

  • 有寂寞Yǒu 寂寞 thanh 3

    Có 寂寞

  • 没有寂寞Méiyǒu 寂寞 thanh 2

    Không có 寂寞

Kết hợp thường gặp

  • 很寂寞很 寂寞 thanh 5

    很 寂寞

  • 非常寂寞非常 寂寞 thanh 5

    非常 寂寞

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.