Từ vựng tiếng Trung
shí*huà
shí*shuō

Nghĩa tiếng Việt

nói thật, nói thẳng, thành thật nói ra

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ 4 chữ, nhấn mạnh tính trung thực. Hán-Việt là 'thực thoạt thực thuyết' (ít dùng). Thường dùng khi muốn mở lời một cách chân thật.

Câu ví dụ

  • 我实话实说,这件事办不到Wǒ shíhuà shíshuō, zhè jiàn shì bànbùdào thanh 3

    Nói thật với anh, việc này không làm được.

  • 实话实说吧,我对这个项目不感兴趣Shíhuà shíshuō ba, wǒ duì zhège xiàngmù bù gǎn xìngqù thanh 2

    Thành thật nói đi, tôi không hứng thú với dự án này.

  • 我们需要实话实说的态度Wǒmen xūyào shíhuà shíshuō de tàidu thanh 3

    Chúng ta cần thái độ nói thật.

  • 他总是实话实说,从不撒谎Tā zǒngshì shíhuà shíshuō, cóng bù sāhuǎng thanh 1

    Anh ấy luôn nói thật, không bao giờ nói dối.

  • 让我实话实说地告诉你Ràng wǒ shíhuà shíshuō de gàosu nǐ thanh 4

    Để tôi nói thật với anh.

Kết hợp thường gặp

  • 实话实说地shíhuà shíshuō de thanh 2

    một cách thành thật

  • 敢于实话实说gǎnyú shíhuà shíshuō thanh 3

    dám nói thật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.