Từ vựng tiếng Trung
xué

Nghĩa tiếng Việt

học, học tập (Hán-Việt: học)

1 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'học' đúng nghĩa tiếng Việt. Dùng trong 学生 (học sinh), 学习 (học tập), 大学 (đại học).

Câu ví dụ

  • Xué thanh 2shēng thanh 1

    Học sinh

  • Xué thanh 2 thanh 2

    Học tập

  • Xué thanh 2zhōng thanh 1wén thanh 2

    Học tiếng Trung

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4xué thanh 2

    đại học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.