Từ vựng tiếng Trung
xué*zǐ

Nghĩa tiếng Việt

học sinh, sinh viên (người đang học)

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con, trẻ con)

8 nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ văn chương, trang trọng chỉ người đang học (học sinh, sinh viên). Mang sắc thái tôn vinh, trang trọng hơn '学生' trong ngữ cảnh văn chương.

Câu ví dụ

  • 海外的中国学子Hǎiwài de Zhōngguó xuézǐ thanh 3

    Học sinh Trung Quốc ở nước ngoài

  • 天下的学子Tiānxià de xuézǐ thanh 1

    Học sinh khắp nơi

  • 许多学子考上了理想的大学Xǔduō xuézǐ kǎoshàngle lǐxiǎng de dàxué thanh 3

    Nhiều học sinh thi đỗ trường đại học mơ ước

  • 优秀学子Yōuxiù xuézǐ thanh 1

    học sinh xuất sắc

Kết hợp thường gặp

  • 海外学子hǎiwài xuézǐ thanh 3

    học sinh ở nước ngoài

  • 天下学子tiānxià xuézǐ thanh 1

    học sinh khắp nơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.