Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tiānwǎnghuīhuī

Nghĩa tiếng Việt

lưới trời lồng lộng

Âm Hán Việt

thiên võng khôi khôi

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (cái lưới; vu khống, lừa)

6 nét

Bộ: (lòng; tim)

9 nét

Bộ: (lòng; tim)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng kèm với câu sau là "sơ nhi bất lậu" (thưa mà không lọt), chỉ kẻ ác không thoát khỏi sự trừng phạt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên võng khôi khôi

Từng chữ

  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • võngcái lưới; vu khống, lừa
  • khôito lớn; lấy lại được
  • khôito lớn; lấy lại được

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 天网恢恢,疏而不漏。tiānwǎnghuīhuī, shū ér bù lòu thanh 1

    Lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.