Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tiānxuándìzhuàn

Nghĩa tiếng Việt

trời đất quay cuồng (chóng mặt hoặc biến động lớn)

Âm Hán Việt

thiên toàn, hoàn địa chuyển

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (phía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo)

11 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

6 nét

Bộ: (cái xe)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả cảm giác chóng mặt dữ dội hoặc sự thay đổi lớn của cục diện

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên toàn, hoàn địa chuyển

Từng chữ

  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • toàn, hoàntrở lại, quay lại; quay, xoay, xoáy; đi tiểu, tiểu tiện
  • địađất; địa vị
  • chuyểnquay vòng, chuyển, đổi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他感到一阵天旋地转,晕倒了。tā gǎndào yīzhèn tiānxuándìzhuàn, yūndǎo le thanh 1

    Anh ấy cảm thấy trời đất quay cuồng rồi ngất xỉu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.