Từ vựng tiếng Trung
dà*duō

Nghĩa tiếng Việt

chủ yếu

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lớn)

3 nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 大: Hình ảnh một người giang rộng hai tay, tượng trưng cho sự to lớn.
  • 多: Gồm hai chữ '夕', tượng trưng cho nhiều buổi tối, ám chỉ số lượng nhiều.

大多: Đa số, phần lớn.

Từ ghép thông dụng

大多dàduō

đa số

大多数dàduōshù

phần lớn, đa phần

大多是dàduō shì

chủ yếu là, thường là