Từ vựng tiếng Trung
wài*bù

Nghĩa tiếng Việt

ngoại bộ — phần bên ngoài, phía ngoài; thuộc về bên ngoài (tổ chức, hệ thống)

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

外部 thường dùng trong văn phong chính thức/kinh doanh để chỉ môi trường hoặc nhân tố bên ngoài tổ chức. Đối lập với 内部 (nội bộ). Khác 外面 — 外面 nói về không gian cụ thể, còn 外部 mang tính khái niệm hơn.

Câu ví dụ

  • 外部环境对企业发展有重要影响Wàibù huánjìng duì qǐyè fāzhǎn yǒu zhòngyào yǐngxiǎng thanh 4

    Môi trường bên ngoài có ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển doanh nghiệp

  • 这个问题需要引入外部专家来解决Zhège wèntí xūyào yǐnrù wàibù zhuānjiā lái jiějué thanh 4

    Vấn đề này cần mời chuyên gia bên ngoài vào giải quyết

  • 建筑物的外部装修非常现代Jiànzhùwù de wàibù zhuāngxiū fēicháng xiàndài thanh 4

    Trang trí bên ngoài của tòa nhà rất hiện đại

  • 公司受到外部压力而调整了战略Gōngsī shòudào wàibù yālì ér tiáozhěngle zhànlüè thanh 1

    Công ty đã điều chỉnh chiến lược dưới áp lực từ bên ngoài

Kết hợp thường gặp

  • 外部环境wàibù huánjìng thanh 4

    môi trường bên ngoài

  • 外部压力wàibù yālì thanh 4

    áp lực từ bên ngoài

  • 外部因素wàibù yīnsù thanh 4

    yếu tố bên ngoài

  • 外部招聘wàibù zhāopìn thanh 4

    tuyển dụng bên ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.