Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zài*yì

Nghĩa tiếng Việt

quan tâm

Âm Hán Việt

tại ý

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi để biểu thị thái độ không bận tâm đến điều gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tại ý

Từng chữ

  • tạiở, tại
  • ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 2shí thanh 2hěn thanh 3zài thanh 4 thanh 4bié thanh 2rén thanh 2duì thanh 4 thanh 1de thanh 5píng thanh 2jià. thanh 4

    Anh ấy thực ra rất để ý đến đánh giá của người khác về mình.

  • zhǐ thanh 3yào thanh 4 thanh 3jìn thanh 4 thanh 4le, thanh 5jiù thanh 4 thanh 2 thanh 4zài thanh 4 thanh 4jié thanh 2guǒ. thanh 3

    Chỉ cần bạn đã cố gắng hết sức thì không cần phải bận tâm đến kết quả.

  • bié thanh 2zài thanh 4 thanh 4 thanh 4xiē thanh 1 thanh 2suǒ thanh 3wèi thanh 4de thanh 5 thanh 4jié. thanh 2

    Đừng để ý đến những chi tiết vô thưởng vô phạt đó.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.