Từ vựng tiếng Trung
huí*guī

Nghĩa tiếng Việt

trở về

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

6 nét

Bộ: (dừng lại)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 回 gồm có bộ '囗' là bao quanh, mang ý nghĩa là một cái gì đó được bao bọc hoặc nằm trong một không gian giới hạn.
  • Chữ 归 có bộ '止' là dừng lại, kết hợp với chữ '妇' biểu thị người phụ nữ trở về nhà.

回归 có nghĩa là quay trở về nơi xuất phát hoặc trở về trạng thái ban đầu.

Từ ghép thông dụng

huíjiā

về nhà

huí

hồi ức

guīhuán

trả lại