Từ vựng tiếng Trung
huí*tóu

Nghĩa tiếng Việt

sau

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

6 nét

Bộ: (trang sách)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '回' gồm có bộ '囗' chỉ ý nghĩa bao vây, và phần bên trong là chữ '口' chỉ âm đọc.
  • Chữ '头' gồm có bộ '页' chỉ ý nghĩa liên quan đến đầu hoặc trang, kết hợp với nét '大' chỉ âm.

Khi kết hợp, '回头' mang ý nghĩa là quay đầu lại hoặc nhìn lại.

Từ ghép thông dụng

huítóu

quay đầu lại, nhìn lại

huíjiā

về nhà

huí

hồi ức, nhớ lại