Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
huí*tóu

Nghĩa tiếng Việt

sau; sau đó; quay đầu lại

Âm Hán Việt

hồi đầu

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

6 nét

Bộ: (trang sách)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Khi làm phó từ, từ này đứng trước động từ để biểu thị hành động sẽ thực hiện sau đó một lát

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hồi đầu

Từng chữ

  • hồivề; đạo Hồi, Hồi giáo
  • đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'Hồi đầu' — 回 (hồi, quay lại) + 头 (đầu, phần đầu); quay đầu lại.

Câu ví dụ

  • 回头再说huítóu zài shuō thanh 2

    sau này nói lại

  • 回头见huítóu jiàn thanh 2

    hẹn gặp lại sau

  • 回头想想huítóu xiǎngxiǎng thanh 2

    nghĩ lại sau

Kết hợp thường gặp

  • 回头客huítóukè thanh 2

    khách quay lại

  • 回头路huítóulù thanh 2

    đường quay lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.