Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
ké*sou咳

Nghĩa tiếng Việt

ho

Âm Hán Việt

khái thấu

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ hoạt động sinh lý của cơ thể, không mang tân ngữ trực tiếp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khái thấu

Từng chữ

  • 咳kháiho
  • 嗽thấuho có đờm; mút

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1感gǎn thanh 3冒mào thanh 4很hěn thanh 3严yán thanh 2重zhòng, thanh 4,整zhěng thanh 3晚wǎn thanh 3都dōu thanh 1在zài thanh 4不bù thanh 4停tíng thanh 2地de thanh 5咳ké thanh 2嗽sou. thanh 5。

    Anh ấy bị cảm rất nặng, cả đêm đều ho không ngừng.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1建jiàn thanh 4议yì thanh 4他tā thanh 1多duō thanh 1喝hē thanh 1温wēn thanh 1水shuǐ thanh 3来lái thanh 2缓huǎn thanh 3解jiě thanh 3咳ké thanh 2嗽sou thanh 5症zhèng thanh 4状zhuàng. thanh 4。

    Bác sĩ khuyên anh ấy uống nhiều nước ấm để làm dịu các triệu chứng ho.

  • 教jiào thanh 4室shì thanh 4里lǐ thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2安ān thanh 1静jìng, thanh 4,只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3偶ǒu thanh 3尔ěr thanh 3的de thanh 5咳ké thanh 2嗽sou thanh 5声shēng. thanh 1。

    Trong lớp học rất yên tĩnh, chỉ có tiếng ho khẽ thi thoảng vang lên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.