Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi nói về người sinh/nhập học/làm việc cùng năm. Đồng nghĩa với 同岁 trong ngữ cảnh tuổi.
Câu ví dụ
- 我们是同年毕业的
Chúng tôi tốt nghiệp cùng năm
- 同年入伍
nhập ngũ cùng năm
- 同年参加工作
bắt đầu làm việc cùng năm
Kết hợp thường gặp
- 同年毕业
tốt nghiệp cùng năm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.