Từ vựng tiếng Trung
tóng*nián

Nghĩa tiếng Việt

cùng năm, cùng thế hệ

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (can)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về người sinh/nhập học/làm việc cùng năm. Đồng nghĩa với 同岁 trong ngữ cảnh tuổi.

Câu ví dụ

  • 我们是同年毕业的Wǒmen shì tóngnián bìyè de thanh 3

    Chúng tôi tốt nghiệp cùng năm

  • 同年入伍Tóngnián rùwǔ thanh 2

    nhập ngũ cùng năm

  • 同年参加工作Tóngnián cānjiā gōngzuò thanh 2

    bắt đầu làm việc cùng năm

Kết hợp thường gặp

  • 同年毕业tóngnián bìyè thanh 2

    tốt nghiệp cùng năm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.