Từ vựng tiếng Trung
tóng*qī

Nghĩa tiếng Việt

cùng kỳ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 同: Kí tự '同' bao gồm bộ '口' thể hiện cái miệng, và phần bên trong tượng trưng cho sự thống nhất hoặc chung.
  • 期: Kí tự '期' bao gồm bộ '月' thể hiện thời gian hoặc tháng, kết hợp với phần còn lại chỉ sự mong đợi hoặc hẹn trước.

同期 có nghĩa là cùng kỳ, cùng thời gian.

Từ ghép thông dụng

同期tóngqī

cùng kỳ

同期生tóngqīshēng

bạn cùng khóa

同期化tóngqīhuà

đồng bộ hóa