Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hédìngběn

Nghĩa tiếng Việt

tập hợp đóng thành sách (báo, tạp chí)

Âm Hán Việt

hợp, cáp đính bản

3 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

6 nét

Bộ: (nói; lời nói)

4 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng cho các ấn phẩm được đóng lại thành một cuốn dày

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hợp, cáp đính bản

Từng chữ

  • hợp, cáphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • đínhthoả thuận hai bên
  • bảngốc (cây); vốn có, từ trước, nguồn gốc; mình (từ xưng hô); tập sách, vở; tiền vốn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 图书馆里有这份报纸的合订本。Túshūguǎn lǐ yǒu zhè fèn bàozhǐ de hédìngběn thanh 2

    Trong thư viện có bản đóng gộp của tờ báo này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.