Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hé*hū

Nghĩa tiếng Việt

phù hợp với

Âm Hán Việt

hợp hồ, hô

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tính chất giới từ, bắt buộc phải mang tân ngữ phía sau như quy luật, tiêu chuẩn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hợp hồ, hô

Từng chữ

  • hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • hồ, hô(dùng trong câu hỏi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5xíng thanh 2wéi thanh 2 thanh 4 thanh 2 thanh 1shè thanh 4huì thanh 4gōng thanh 1 thanh 2guī thanh 1fàn. thanh 4

    Hành vi của anh ta không phù hợp với các chuẩn mực đạo đức xã hội.

  • zhè thanh 4xiàng thanh 4xīn thanh 1zhèng thanh 4 thanh 4wán thanh 2quán thanh 2 thanh 2 thanh 1广guǎng thanh 3 thanh 4rén thanh 2mín thanh 2de thanh 5 thanh 4yì. thanh 4

    Chính sách mới này hoàn toàn phù hợp với lợi ích của đông đảo nhân dân.

  • thanh 3de thanh 5jiě thanh 3shì thanh 4tīng thanh 1 thanh 3lái thanh 2 thanh 2tài thanh 4 thanh 2 thanh 1luó thanh 2ji. thanh 5

    Lời giải thích của bạn nghe có vẻ không hợp logic lắm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.