Từ vựng tiếng Trung
hào*chēng号
称
Nghĩa tiếng Việt
được mệnh danh
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
号
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
称
Bộ: 禾 (lúa)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '号' có bộ '口' chỉ sự liên quan đến nói hoặc âm thanh.
- Chữ '称' có bộ '禾' chỉ sự liên quan đến lúa, thường mang ý nghĩa về đo lường hoặc danh xưng.
→ Kết hợp lại, '号称' mang nghĩa là tuyên bố hoặc xưng danh với một mục đích cụ thể.
Từ ghép thông dụng
称呼
xưng hô
称赞
tán dương
名称
tên gọi