Từ vựng tiếng Trung
hào*chēng

Nghĩa tiếng Việt

tự xưng; được biết là; nổi danh là

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc tự xưng hoặc được mệnh danh là gì đó. Có thể mang sắc thái tích cực (nổi tiếng) hoặc tiêu cực (tự吹).

Câu ví dụ

  • 这个城市号称花都Zhège chéngshì hàochēng huādū thanh 4

    Thành phố này được mệnh danh là đô thị hoa

  • 号称世界最大hàochēng shìjiè zuì dà thanh 4

    Được mệnh danh là lớn nhất thế giới

  • 他号称专家Tā hàochēng zhuānjiā thanh 1

    Anh ấy tự xưng là chuyên gia

  • 号称万人迷hàochēng wànrénmí thanh 4

    Được mệnh danh là người đào hoa

  • 号称有百万粉丝hàochēng yǒu bǎiwàn fěnsī thanh 4

    Tự xưng có một triệu fan

Kết hợp thường gặp

  • 号称世界hàochēng shìjiè thanh 4

    được mệnh danh thế giới

  • 号称冠军hàochēng guànjūn thanh 4

    được mệnh danh quán quân

  • 自号称zì hàochēng thanh 4

    tự xưng là

  • 号称有hàochēng yǒu thanh 4

    tự xưng có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.