Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kě*guān

Nghĩa tiếng Việt

đáng kể

Âm Hán Việt

khả quan

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (thấy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả số lượng, thành tích hoặc quy mô lớn đáng kể

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khả quan

Từng chữ

  • khảcó thể
  • quanxem, quan sát

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiā thanh 1gōng thanh 1 thanh 1jīn thanh 1nián thanh 2chuàng thanh 4zào thanh 4le thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 3guān thanh 1de thanh 5 thanh 4rùn. thanh 4

    Công ty này năm nay đã tạo ra lợi nhuận rất đáng kể.

  • jīng thanh 1guò thanh 4 thanh 3nián thanh 2de thanh 5 thanh 3lì, thanh 4 thanh 1de thanh 5cún thanh 2kuǎn thanh 3 thanh 3jīng thanh 1xiāng thanh 1dāng thanh 1 thanh 3guān. thanh 1

    Sau vài năm nỗ lực, tiền tiết kiệm của anh ấy đã khá đáng kể.

  • zhè thanh 4 thanh 1zhèng thanh 4 thanh 4wèi thanh 4dāng thanh 1 thanh 4dài thanh 4lái thanh 2le thanh 5 thanh 3guān thanh 1de thanh 5jīng thanh 1 thanh 4xiào thanh 4yì. thanh 4

    Chính sách này đã mang lại hiệu quả kinh tế đáng kể cho địa phương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.