Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kě可
wàng望
ér而
bù不
kě可
jí即

Nghĩa tiếng Việt

có thể nhìn thấy nhưng không thể với tới, xa tầm với

Âm Hán Việt

khả, khắc vọng nhi bất khả, khắc tức

6 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降2 升4 降3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng; tháng)

11 nét

Bộ: 而 (xe tang, xe đưa đám)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: 口 (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện; người quỳ gối)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả những mục tiêu xa vời, khó lòng đạt được

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khả, khắc vọng nhi bất khả, khắc tức

Từng chữ

  • 可khả, khắccó thể
  • 望vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm
  • 而nhixe tang, xe đưa đám
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 可khả, khắccó thể
  • 即tứctới gần; ngay, tức thì; chính là

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 成功对于他来说,似乎是可望而不可即的。Chénggōng duìyú tā lái shuō, sìhū shì kě wàng ér bù kě jí de. thanh 2
  • 那个目标看起来可望而不可即。Nàgè mùbiāo kàn qǐlái kě wàng ér bù kě jí. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.