Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
biàn*zhì

Nghĩa tiếng Việt

hỏng, thoái hóa, thay đổi tính chất

Âm Hán Việt

biến chất

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay phải)

8 nét

Bộ: (vỏ sò)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng để chỉ thức ăn bị ôi thiu hoặc tư tưởng con người bị tha hóa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

biến chất

Từng chữ

  • biếnthay đổi, biến đổi; trờ thành, biến thành; bán lấy tiền; biến cố, rối loạn
  • chấtthể chất (rắn, lỏng, khí); tư chất; chất phác, mộc mạc; hỏi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 变坏 (biàn huài - trở nên xấu), 腐烂 (fǔ làn - thối rữa). Dùng với thực phẩm, quan hệ.

Câu ví dụ

  • 食物变质了Shíwù biànzhì le thanh 2

    Thực phẩm bị hỏng rồi

  • 不要吃变质的东西Bùyào chī biànzhì de dōngxi thanh 4

    Đừng ăn đồ bị hỏng

  • 友谊变质了Yǒuyì biànzhì le thanh 3

    Tình bạn bị thoái hóa rồi

  • 油漆会变质Yóuqī huì biànzhì thanh 2

    Sơn bị thay đổi chất lượng

Kết hợp thường gặp

  • 变质食物biànzhì shíwù thanh 4

    Đồ ăn hỏng

  • 友谊变质yǒuyì biànzhì thanh 3

    Tình bạn thoái hóa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.