Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa发放 chủ yếu dùng trong văn bản hành chính, tài chính. Chủ thể thường là tổ chức/chính phủ, đối tượng là nhiều người. Khác với 分发 (phân phát) ở chỗ 发放 mang tính chính thức hơn.
Câu ví dụ
- 政府向灾区发放救援物资。
Chính phủ phát hàng cứu trợ cho vùng thiên tai.
- 银行发放了大量低息贷款。
Ngân hàng đã cấp phát nhiều khoản vay lãi suất thấp.
- 公司每月按时发放工资。
Công ty phát lương đúng hạn mỗi tháng.
- 许可证的发放需要经过审批。
Việc cấp phép cần phải qua xét duyệt.
Kết hợp thường gặp
- 发放贷款
cấp vay (vốn)
- 发放工资
phát lương
- 发放证件
cấp giấy tờ
- 发放补贴
phát trợ cấp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.