Từ vựng tiếng Trung
fā*fàng

Nghĩa tiếng Việt

cấp phát

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '发' có bộ '又' biểu thị hành động lặp lại hoặc phát triển, thể hiện sự phát triển hoặc bắt đầu.
  • Chữ '放' có bộ '攴' liên quan đến việc hành động hoặc đưa ra, thể hiện sự giải phóng hoặc đặt để.

'发放' có nghĩa là phát hành hoặc phân phát.

Từ ghép thông dụng

发放fāfàng

phát hành

发明fāmíng

phát minh

放松fàngsōng

thư giãn